Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2027

Tháng 5 năm 2027 dương lịch (từ 25/3 âm lịch đến 26/4 âm lịch, năm Đinh Mùi) có 10 ngày dùng được cho việc cưới hỏi, ăn hỏi, trong đó 7 ngày đẹp.
Bảng này là lịch chung, chưa xét tuổi. Một ngày đẹp chung vẫn có thể xung với tuổi người cô dâu / chú rể — xem dòng “Tuổi xung với ngày” ở từng ngày, hoặc để Huyền Cơ Các lọc lại theo ngày sinh của bạn ở cuối trang.

Những ngày đẹp nhất để cưới hỏi

Thứ bảy, 22/05/2027

Rất tốt
17/4 âm lịch · ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực Thành hợp với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Có sao Thiên đức
Sao tốt hợp việc này: Thiên hỷ
Sao tốt chung: Tam hợp
Sao Liễu (hung tú)
Sao xấu kỵ việc này: Cô thần
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Sửu xung tuổi Mùi: người chủ sự tuổi Mùi nên chọn ngày khác.

Thứ hai, 31/05/2027

Tốt
26/4 âm lịch · ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Chấp
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Có sao Nguyệt đức
Sao tốt chung: Tuế hợp
Sao Tâm (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tuất xung tuổi Thìn: người chủ sự tuổi Thìn nên chọn ngày khác.

Thứ năm, 06/05/2027

Tốt
1/4 âm lịch · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Định
Trực Định hợp với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Sao Đẩu (kiết tú)
Sao tốt hợp việc này: Yếu yên
Sao tốt chung: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Dân nhật, Tam hợp
Ngày Hắc đạo (Chu Tước)
Sao xấu chung: Đại hao
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h), Tý (23–01h), Dần (03–05h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Dậu xung tuổi Mão: người chủ sự tuổi Mão nên chọn ngày khác.

Chủ nhật, 30/05/2027

Tốt
25/4 âm lịch · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Định
Trực Định hợp với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Sao Phòng (kiết tú)
Sao tốt hợp việc này: Yếu yên
Sao tốt chung: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Dân nhật, Tam hợp, Nguyệt ân
Ngày Hắc đạo (Chu Tước)
Sao xấu chung: Đại hao
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h), Tý (23–01h), Dần (03–05h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Dậu xung tuổi Mão: người chủ sự tuổi Mão nên chọn ngày khác.

Thứ sáu, 07/05/2027

Tốt
2/4 âm lịch · ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Chấp
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Sao tốt chung: Tuế hợp, Thiên quý
Sao Ngưu (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tuất xung tuổi Thìn: người chủ sự tuổi Thìn nên chọn ngày khác.

Thứ bảy, 01/05/2027

Tốt
25/3 âm lịch · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Kiến
Ngày Hoàng đạo (Thanh Long)
Sao tốt chung: Mãn đức tinh, Nguyệt ân
Sao Đê (hung tú)
Sao xấu chung: Nguyệt hình
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thìn xung tuổi Tuất: người chủ sự tuổi Tuất nên chọn ngày khác.

Cả tháng 5 năm 2027 nhìn một lượt

Thứ bảy 01/05
Tốt
25/3 âm lịch, ngày Canh Thìn · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Kiến
Chủ nhật 02/05
Nên tránh
26/3 âm lịch, ngày Tân Tỵ · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Trừ · Trực Trừ kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ hai 03/05
Nên tránh
27/3 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Mãn · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ ba 04/05
Nên tránh
28/3 âm lịch, ngày Quý Mùi · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Bình · Ngày Sát chủ — kỵ việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ tư 05/05
Nên tránh
29/3 âm lịch, ngày Giáp Thân · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Định · Ngày Vãng vong — kỵ việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ năm 06/05
Tốt
1/4 âm lịch, ngày Ất Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Định
Thứ sáu 07/05
Tốt
2/4 âm lịch, ngày Bính Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Chấp
Thứ bảy 08/05
Nên tránh
3/4 âm lịch, ngày Đinh Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Chủ nhật 09/05
Nên tránh
4/4 âm lịch, ngày Mậu Tý · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ hai 10/05
Nên tránh
5/4 âm lịch, ngày Kỷ Sửu · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Thành · Ngày Nguyệt kỵ — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ ba 11/05
Trung bình
6/4 âm lịch, ngày Canh Dần · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Thu
Thứ tư 12/05
Nên tránh
7/4 âm lịch, ngày Tân Mão · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Khai · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ năm 13/05
Nên tránh
8/4 âm lịch, ngày Nhâm Thìn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ sáu 14/05
Nên tránh
9/4 âm lịch, ngày Quý Tỵ · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Kiến · Ngày Thọ tử — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ bảy 15/05
Nên tránh
10/4 âm lịch, ngày Giáp Ngọ · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Trừ · Trực Trừ kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Chủ nhật 16/05
Tốt
11/4 âm lịch, ngày Ất Mùi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Mãn
Thứ hai 17/05
Trung bình
12/4 âm lịch, ngày Bính Thân · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Bình
Thứ ba 18/05
Nên tránh
13/4 âm lịch, ngày Đinh Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Định · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ tư 19/05
Nên tránh
14/4 âm lịch, ngày Mậu Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Chấp · Ngày Nguyệt kỵ — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ năm 20/05
Nên tránh
15/4 âm lịch, ngày Kỷ Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ sáu 21/05
Nên tránh
16/4 âm lịch, ngày Canh Tý · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ bảy 22/05
Rất tốt
17/4 âm lịch, ngày Tân Sửu · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Chủ nhật 23/05
Nên tránh
18/4 âm lịch, ngày Nhâm Dần · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Thu · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ hai 24/05
Nên tránh
19/4 âm lịch, ngày Quý Mão · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Khai · Ngày Sát chủ — kỵ việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ ba 25/05
Nên tránh
20/4 âm lịch, ngày Giáp Thìn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ tư 26/05
Nên tránh
21/4 âm lịch, ngày Ất Tỵ · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Kiến · Ngày Thọ tử — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ năm 27/05
Nên tránh
22/4 âm lịch, ngày Bính Ngọ · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Trừ · Trực Trừ kỵ với việc cưới hỏi, ăn hỏi
Thứ sáu 28/05
Nên tránh
23/4 âm lịch, ngày Đinh Mùi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Mãn · Ngày Nguyệt kỵ — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ bảy 29/05
Kém
24/4 âm lịch, ngày Mậu Thân · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Bình
Chủ nhật 30/05
Tốt
25/4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Định
Thứ hai 31/05
Tốt
26/4 âm lịch, ngày Canh Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Chấp

Cách chọn ngày cưới hỏi

Mỗi ngày được xét ba lớp của lịch vạn niên. Một: ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo. Hai: trực của ngày — việc cưới hỏi hợp trực Định, Thành, Khai; gặp trực Phá, Nguy, Bế, Trừ thì loại. Ba: ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) và Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) bị loại hẳn vì đây là việc lớn.
Các phép chọn ngày kỹ hơn như Nhị thập bát tú hay sao tốt xấu theo tháng chưa được tính ở đây.
Việc cưới hỏi còn phải xem tuổi theo năm (Kim Lâu, Tam tai, Hoang Ốc) trước khi xem ngày: tra tuổi của bạn trong năm 2027.

Lọc ngày cưới hỏi theo tuổi của bạn

Nhập ngày sinh của người cô dâu / chú rể (và người đi cùng nếu có): Huyền Cơ Các loại những ngày xung tuổi, cộng điểm cho ngày hợp tuổi, hợp mệnh, và chỉ ra giờ nên chọn.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.