Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt nhận việc tháng 11 năm 2026

Tháng 11 năm 2026 dương lịch (từ 23/9 âm lịch đến 22/10 âm lịch, năm Bính Ngọ) có 22 ngày dùng được cho việc nhận việc, nhậm chức, trong đó 13 ngày đẹp.
Bảng này là lịch chung, chưa xét tuổi. Một ngày đẹp chung vẫn có thể xung với tuổi người người nhận việc — xem dòng “Tuổi xung với ngày” ở từng ngày, hoặc để Huyền Cơ Các lọc lại theo ngày sinh của bạn ở cuối trang.

Những ngày đẹp nhất để nhận việc

Thứ ba, 17/11/2026

Rất tốt
9/10 âm lịch · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Minh Đường)
Trực Thành hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Sao Vĩ (kiết tú)
Có sao Thiên đức
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Phúc sinh, Tam hợp, Nguyệt ân
Ngày Vãng vong
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Mùi xung tuổi Sửu: người chủ sự tuổi Sửu nên chọn ngày khác.

Thứ hai, 09/11/2026

Rất tốt
1/10 âm lịch · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Kiến
Ngày Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực Kiến hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Sao Trương (kiết tú)
Sao tốt chung: Tục thế
Sao xấu chung: Nguyệt hình
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Hợi xung tuổi Tỵ: người chủ sự tuổi Tỵ nên chọn ngày khác.

Thứ bảy, 07/11/2026

Rất tốt
29/9 âm lịch · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Khai
Ngày Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực Khai hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Có sao Thiên đức
Sao Liễu (hung tú)
Sao xấu chung: Thiên lại
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h), Tý (23–01h), Dần (03–05h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Dậu xung tuổi Mão: người chủ sự tuổi Mão nên chọn ngày khác.

Chủ nhật, 29/11/2026

Rất tốt
21/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Minh Đường)
Trực Thành hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Phúc sinh, Tam hợp
Ngày Vãng vong
Sao Mão (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Mùi xung tuổi Sửu: người chủ sự tuổi Sửu nên chọn ngày khác.

Thứ sáu, 06/11/2026

Tốt
28/9 âm lịch · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Khai
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực Khai hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Sao tốt chung: Sinh khí, Dịch mã
Ngày Tứ tuyệt
Sao Quỷ (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Mùi (13–15h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thân xung tuổi Dần: người chủ sự tuổi Dần nên chọn ngày khác.

Thứ hai, 23/11/2026

Tốt
15/10 âm lịch · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Mãn
Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực Mãn là trực tốt
Sao tốt chung: Thiên phú
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Sửu xung tuổi Mùi: người chủ sự tuổi Mùi nên chọn ngày khác.

Cả tháng 11 năm 2026 nhìn một lượt

Chủ nhật 01/11
Kém
23/9 âm lịch, ngày Kỷ Mão · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Chấp
Thứ hai 02/11
Nên tránh
24/9 âm lịch, ngày Canh Thìn · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ ba 03/11
Nên tránh
25/9 âm lịch, ngày Tân Tỵ · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ tư 04/11
Tốt
26/9 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Thành
Thứ năm 05/11
Kém
27/9 âm lịch, ngày Quý Mùi · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Thu
Thứ sáu 06/11
Tốt
28/9 âm lịch, ngày Giáp Thân · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Khai
Thứ bảy 07/11
Rất tốt
29/9 âm lịch, ngày Ất Dậu · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Khai
Chủ nhật 08/11
Nên tránh
30/9 âm lịch, ngày Bính Tuất · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ hai 09/11
Rất tốt
1/10 âm lịch, ngày Đinh Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Kiến
Thứ ba 10/11
Trung bình
2/10 âm lịch, ngày Mậu Tý · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Trừ
Thứ tư 11/11
Tốt
3/10 âm lịch, ngày Kỷ Sửu · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Mãn
Thứ năm 12/11
Trung bình
4/10 âm lịch, ngày Canh Dần · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Bình
Thứ sáu 13/11
Trung bình
5/10 âm lịch, ngày Tân Mão · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Định
Thứ bảy 14/11
Tốt
6/10 âm lịch, ngày Nhâm Thìn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Chấp
Chủ nhật 15/11
Nên tránh
7/10 âm lịch, ngày Quý Tỵ · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ hai 16/11
Nên tránh
8/10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ ba 17/11
Rất tốt
9/10 âm lịch, ngày Ất Mùi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ tư 18/11
Kém
10/10 âm lịch, ngày Bính Thân · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Thu
Thứ năm 19/11
Tốt
11/10 âm lịch, ngày Đinh Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Khai
Thứ sáu 20/11
Nên tránh
12/10 âm lịch, ngày Mậu Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ bảy 21/11
Tốt
13/10 âm lịch, ngày Kỷ Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Kiến
Chủ nhật 22/11
Kém
14/10 âm lịch, ngày Canh Tý · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Trừ
Thứ hai 23/11
Tốt
15/10 âm lịch, ngày Tân Sửu · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Mãn
Thứ ba 24/11
Trung bình
16/10 âm lịch, ngày Nhâm Dần · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Bình
Thứ tư 25/11
Tốt
17/10 âm lịch, ngày Quý Mão · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Định
Thứ năm 26/11
Tốt
18/10 âm lịch, ngày Giáp Thìn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Chấp
Thứ sáu 27/11
Nên tránh
19/10 âm lịch, ngày Ất Tỵ · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ bảy 28/11
Nên tránh
20/10 âm lịch, ngày Bính Ngọ · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Chủ nhật 29/11
Rất tốt
21/10 âm lịch, ngày Đinh Mùi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ hai 30/11
Kém
22/10 âm lịch, ngày Mậu Thân · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Thu

Cách chọn ngày nhận việc

Mỗi ngày được xét ba lớp của lịch vạn niên. Một: ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo. Hai: trực của ngày — việc nhận việc hợp trực Kiến, Thành, Khai, Định; gặp trực Phá, Nguy, Bế thì loại. Ba: ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) và Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) bị trừ điểm.
Các phép chọn ngày kỹ hơn như Nhị thập bát tú hay sao tốt xấu theo tháng chưa được tính ở đây.

Lọc ngày nhận việc theo tuổi của bạn

Nhập ngày sinh của người người nhận việc (và người đi cùng nếu có): Huyền Cơ Các loại những ngày xung tuổi, cộng điểm cho ngày hợp tuổi, hợp mệnh, và chỉ ra giờ nên chọn.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.