Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt nhập học tháng 8 năm 2027

Tháng 8 năm 2027 dương lịch (từ 29/6 âm lịch đến 30/7 âm lịch, năm Đinh Mùi) có 22 ngày dùng được cho việc nhập học, thi cử, trong đó 12 ngày đẹp.
Bảng này là lịch chung, chưa xét tuổi. Một ngày đẹp chung vẫn có thể xung với tuổi người người học — xem dòng “Tuổi xung với ngày” ở từng ngày, hoặc để Huyền Cơ Các lọc lại theo ngày sinh của bạn ở cuối trang.

Những ngày đẹp nhất để nhập học

Thứ tư, 25/08/2027

Rất tốt
24/7 âm lịch · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Định
Ngày Hoàng đạo (Thanh Long)
Trực Định hợp với việc nhập học, thi cử
Sao Cơ (kiết tú)
Sao tốt chung: Phúc sinh, Dân nhật, Tam hợp
Sao xấu chung: Đại hao
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tý xung tuổi Ngọ: người chủ sự tuổi Ngọ nên chọn ngày khác.

Chủ nhật, 29/08/2027

Rất tốt
28/7 âm lịch · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực Thành hợp với việc nhập học, thi cử
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Tục thế, Tam hợp, Thiên quý
Sao Hư (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thìn xung tuổi Tuất: người chủ sự tuổi Tuất nên chọn ngày khác.

Thứ ba, 17/08/2027

Rất tốt
16/7 âm lịch · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực Thành hợp với việc nhập học, thi cử
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Tục thế, Tam hợp
Sao Dực (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thìn xung tuổi Tuất: người chủ sự tuổi Tuất nên chọn ngày khác.

Thứ sáu, 06/08/2027

Rất tốt
5/7 âm lịch · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Khai
Ngày Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực Khai hợp với việc nhập học, thi cử
Sao Lâu (kiết tú)
Sao tốt chung: Ngũ phú, Yếu yên, U vi tinh, Lục hợp
Ngày Nguyệt kỵ
Sao xấu chung: Hà khôi, Tiểu hồng sa
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tỵ xung tuổi Hợi: người chủ sự tuổi Hợi nên chọn ngày khác.

Thứ tư, 11/08/2027

Rất tốt
10/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Mãn
Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh)
Trực Mãn là trực tốt
Có sao Nguyệt đức
Sao tốt chung: Thiên phú, Nguyệt ân
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tuất xung tuổi Thìn: người chủ sự tuổi Thìn nên chọn ngày khác.

Thứ sáu, 13/08/2027

Rất tốt
12/7 âm lịch · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Định
Ngày Hoàng đạo (Thanh Long)
Trực Định hợp với việc nhập học, thi cử
Sao tốt chung: Phúc sinh, Dân nhật, Tam hợp
Sao Quỷ (hung tú)
Sao xấu chung: Đại hao
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tý xung tuổi Ngọ: người chủ sự tuổi Ngọ nên chọn ngày khác.

Cả tháng 8 năm 2027 nhìn một lượt

Chủ nhật 01/08
Kém
29/6 âm lịch, ngày Nhâm Tý · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Chấp
Thứ hai 02/08
Nên tránh
1/7 âm lịch, ngày Quý Sửu · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ ba 03/08
Nên tránh
2/7 âm lịch, ngày Giáp Dần · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ tư 04/08
Khá
3/7 âm lịch, ngày Ất Mão · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Thành
Thứ năm 05/08
Tốt
4/7 âm lịch, ngày Bính Thìn · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Thu
Thứ sáu 06/08
Rất tốt
5/7 âm lịch, ngày Đinh Tỵ · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Khai
Thứ bảy 07/08
Nên tránh
6/7 âm lịch, ngày Mậu Ngọ · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhập học, thi cử
Chủ nhật 08/08
Nên tránh
7/7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ hai 09/08
Trung bình
8/7 âm lịch, ngày Canh Thân · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Kiến
Thứ ba 10/08
Trung bình
9/7 âm lịch, ngày Tân Dậu · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Trừ
Thứ tư 11/08
Rất tốt
10/7 âm lịch, ngày Nhâm Tuất · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Mãn
Thứ năm 12/08
Trung bình
11/7 âm lịch, ngày Quý Hợi · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Bình
Thứ sáu 13/08
Rất tốt
12/7 âm lịch, ngày Giáp Tý · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Định
Thứ bảy 14/08
Trung bình
13/7 âm lịch, ngày Ất Sửu · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Chấp
Chủ nhật 15/08
Nên tránh
14/7 âm lịch, ngày Bính Dần · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ hai 16/08
Nên tránh
15/7 âm lịch, ngày Đinh Mão · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ ba 17/08
Rất tốt
16/7 âm lịch, ngày Mậu Thìn · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ tư 18/08
Tốt
17/7 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Thu
Thứ năm 19/08
Khá
18/7 âm lịch, ngày Canh Ngọ · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Khai
Thứ sáu 20/08
Nên tránh
19/7 âm lịch, ngày Tân Mùi · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ bảy 21/08
Trung bình
20/7 âm lịch, ngày Nhâm Thân · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Kiến
Chủ nhật 22/08
Khá
21/7 âm lịch, ngày Quý Dậu · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Trừ
Thứ hai 23/08
Tốt
22/7 âm lịch, ngày Giáp Tuất · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Mãn
Thứ ba 24/08
Trung bình
23/7 âm lịch, ngày Ất Hợi · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Bình
Thứ tư 25/08
Rất tốt
24/7 âm lịch, ngày Bính Tý · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Định
Thứ năm 26/08
Tốt
25/7 âm lịch, ngày Đinh Sửu · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Chấp
Thứ sáu 27/08
Nên tránh
26/7 âm lịch, ngày Mậu Dần · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ bảy 28/08
Nên tránh
27/7 âm lịch, ngày Kỷ Mão · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhập học, thi cử
Chủ nhật 29/08
Rất tốt
28/7 âm lịch, ngày Canh Thìn · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ hai 30/08
Tốt
29/7 âm lịch, ngày Tân Tỵ · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Thu
Thứ ba 31/08
Tốt
30/7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Khai

Cách chọn ngày nhập học

Mỗi ngày được xét ba lớp của lịch vạn niên. Một: ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo. Hai: trực của ngày — việc nhập học hợp trực Định, Thành, Khai; gặp trực Phá, Nguy, Bế thì loại. Ba: ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) và Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) bị trừ điểm.
Các phép chọn ngày kỹ hơn như Nhị thập bát tú hay sao tốt xấu theo tháng chưa được tính ở đây.

Lọc ngày nhập học theo tuổi của bạn

Nhập ngày sinh của người người học (và người đi cùng nếu có): Huyền Cơ Các loại những ngày xung tuổi, cộng điểm cho ngày hợp tuổi, hợp mệnh, và chỉ ra giờ nên chọn.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.