Hợp tuổi 12 con giáp

Hai người cùng tuổi Thân có hợp nhau không?

Hai người cùng tuổi Thân (Khỉ) là hai người cùng con giáp — hiểu nhau nhanh, giống nhau cả điểm mạnh lẫn điểm yếu. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐵 Thân – 🐵 Thân

Cùng tuổi
Hai người cùng một con giáp: cùng tuổi, hoặc cách nhau đúng mười hai, hai mươi tư năm. Hai tấm gương soi vào nhau.

Thường ngày

Hiểu nhau rất nhanh vì nghĩ giống nhau; cách tiêu tiền, cách giận, cách vui đều na ná.

Chỗ dễ va chạm

Giống cả điểm yếu: cùng nóng thì không ai nhịn, cùng lì thì không ai mở lời trước. Người xưa nói "đồng tuổi, đồng lòng mà khó đồng thuận".

Cách hòa hợp

Thỏa thuận trước: lúc căng thẳng ai là người lùi trước — và luân phiên.
Nhìn điều mình khó chịu ở người kia như điều mình cần sửa ở chính mình.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: bình đẳng, như bạn; cần chia vai rõ để khỏi giành cùng một việc.
Là cộng sự: dễ thành đối thủ nếu cùng muốn một vị trí; chia mảng thật rõ.
Là cha mẹ – con cách nhau một hai giáp: con giống tính mình nên dễ va — hãy kiên nhẫn như với chính mình hồi trẻ.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Thân (Khỉ)

Lanh lợi, hài hước, linh hoạt; đôi khi thiếu tập trung.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Thân – nữ tuổi Thân

Nam Canh Thân 1980 – nữ Canh Thân 1980
60/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Canh (Kim) – Canh (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Canh Thân 1980 – nữ Nhâm Thân 1992
68/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Kiếm Phong Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Nhâm (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Canh Thân 1980 – nữ Giáp Thân 2004
57/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Giáp (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Canh Thân 1980
54/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Canh (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Nhâm Thân 1992
73/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Kiếm Phong Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Giáp Thân 2004
66/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Canh Thân 1980
58/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Canh (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Nhâm Thân 1992
78/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Kiếm Phong Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Giáp Thân 2004
58/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.