Sao và hạn đổi theo tuổi mụ và giới tính, nên cùng tuổi Thân mà mỗi năm sinh một khác.
72 tuổi mụ · mệnh Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nam mạng: sao Mộc Đức (tốt), hạn Huỳnh Tuyền. Nữ mạng: sao Thủy Diệu (tốt), hạn Toán Tận.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Tam Địa Sát — không thuận cho việc làm nhà.
60 tuổi mụ · mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ)
Nam mạng: sao Vân Hớn (trung bình), hạn Thiên La. Nữ mạng: sao La Hầu (xấu), hạn Diêm Vương.
Phạm Kim Lâu Tử; Hoang Ốc Lục Hoang Ốc — không thuận cho việc làm nhà.
48 tuổi mụ · mệnh Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nam mạng: sao Thủy Diệu (tốt), hạn Thiên Tinh. Nữ mạng: sao Mộc Đức (tốt), hạn Tam Kheo.
Phạm Kim Lâu Thê; Hoang Ốc Lục Hoang Ốc — không thuận cho việc làm nhà.
36 tuổi mụ · mệnh Kiếm Phong Kim (Kim)
Nam mạng: sao Mộc Đức (tốt), hạn Huỳnh Tuyền. Nữ mạng: sao Thủy Diệu (tốt), hạn Toán Tận.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Tam Địa Sát — không thuận cho việc làm nhà.
24 tuổi mụ · mệnh Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nam mạng: sao Vân Hớn (trung bình), hạn Thiên La. Nữ mạng: sao La Hầu (xấu), hạn Diêm Vương.
Phạm Kim Lâu Tử; Hoang Ốc Lục Hoang Ốc — không thuận cho việc làm nhà.