Sao và hạn đổi theo tuổi mụ và giới tính, nên cùng tuổi Dậu mà mỗi năm sinh một khác.
71 tuổi mụ · mệnh Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nam mạng: sao Thái Âm (tốt), hạn Diêm Vương. Nữ mạng: sao Thái Bạch (xấu), hạn Thiên La.
Phạm Kim Lâu Lục Súc; Hoang Ốc Nhì Nghi — thuận cho việc làm nhà.
59 tuổi mụ · mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ)
Nam mạng: sao Thái Dương (tốt), hạn Thiên La. Nữ mạng: sao Thổ Tú (trung bình), hạn Diêm Vương.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Nhì Nghi — thuận cho việc làm nhà.
47 tuổi mụ · mệnh Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nam mạng: sao Thổ Tú (trung bình), hạn Ngũ Mộ. Nữ mạng: sao Vân Hớn (trung bình), hạn Ngũ Mộ.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Ngũ Thọ Tử — không thuận cho việc làm nhà.
35 tuổi mụ · mệnh Kiếm Phong Kim (Kim)
Nam mạng: sao Thái Âm (tốt), hạn Diêm Vương. Nữ mạng: sao Thái Bạch (xấu), hạn Thiên La.
Phạm Kim Lâu Lục Súc; Hoang Ốc Nhì Nghi — thuận cho việc làm nhà.
23 tuổi mụ · mệnh Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nam mạng: sao Thái Dương (tốt), hạn Toán Tận. Nữ mạng: sao Thổ Tú (trung bình), hạn Huỳnh Tuyền.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Ngũ Thọ Tử — không thuận cho việc làm nhà.