Sao và hạn đổi theo tuổi mụ và giới tính, nên cùng tuổi Mùi mà mỗi năm sinh một khác.
73 tuổi mụ · mệnh Sa Trung Kim (Kim)
Nam mạng: sao La Hầu (xấu), hạn Tam Kheo. Nữ mạng: sao Kế Đô (xấu), hạn Thiên Tinh.
Phạm Kim Lâu Thân; Hoang Ốc Tứ Tấn Tài — thuận cho việc làm nhà.
61 tuổi mụ · mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nam mạng: sao Kế Đô (xấu), hạn Địa Võng. Nữ mạng: sao Thái Dương (tốt), hạn Địa Võng.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Nhất Cát — thuận cho việc làm nhà.
49 tuổi mụ · mệnh Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nam mạng: sao Thái Bạch (xấu), hạn Toán Tận. Nữ mạng: sao Thái Âm (tốt), hạn Huỳnh Tuyền.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Nhất Cát — thuận cho việc làm nhà.
37 tuổi mụ · mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nam mạng: sao La Hầu (xấu), hạn Tam Kheo. Nữ mạng: sao Kế Đô (xấu), hạn Thiên Tinh.
Phạm Kim Lâu Thân; Hoang Ốc Tứ Tấn Tài — thuận cho việc làm nhà.
25 tuổi mụ · mệnh Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nam mạng: sao Kế Đô (xấu), hạn Địa Võng. Nữ mạng: sao Thái Dương (tốt), hạn Địa Võng.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Nhất Cát — thuận cho việc làm nhà.