Sao và hạn đổi theo tuổi mụ và giới tính, nên cùng tuổi Tỵ mà mỗi năm sinh một khác.
75 tuổi mụ · mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nam mạng: sao Thủy Diệu (tốt), hạn Thiên Tinh. Nữ mạng: sao Mộc Đức (tốt), hạn Tam Kheo.
Phạm Kim Lâu Thê; Hoang Ốc Lục Hoang Ốc — không thuận cho việc làm nhà.
63 tuổi mụ · mệnh Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nam mạng: sao Mộc Đức (tốt), hạn Huỳnh Tuyền. Nữ mạng: sao Thủy Diệu (tốt), hạn Toán Tận.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Tam Địa Sát — không thuận cho việc làm nhà.
51 tuổi mụ · mệnh Sa Trung Thổ (Thổ)
Nam mạng: sao Vân Hớn (trung bình), hạn Thiên La. Nữ mạng: sao La Hầu (xấu), hạn Diêm Vương.
Phạm Kim Lâu Tử; Hoang Ốc Lục Hoang Ốc — không thuận cho việc làm nhà.
39 tuổi mụ · mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nam mạng: sao Thủy Diệu (tốt), hạn Thiên Tinh. Nữ mạng: sao Mộc Đức (tốt), hạn Tam Kheo.
Phạm Kim Lâu Thê; Hoang Ốc Lục Hoang Ốc — không thuận cho việc làm nhà.
27 tuổi mụ · mệnh Bạch Lạp Kim (Kim)
Nam mạng: sao Mộc Đức (tốt), hạn Huỳnh Tuyền. Nữ mạng: sao Thủy Diệu (tốt), hạn Toán Tận.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Tam Địa Sát — không thuận cho việc làm nhà.