Sao và hạn đổi theo tuổi mụ và giới tính, nên cùng tuổi Mão mà mỗi năm sinh một khác.
77 tuổi mụ · mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nam mạng: sao Thái Dương (tốt), hạn Thiên La. Nữ mạng: sao Thổ Tú (trung bình), hạn Diêm Vương.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Nhì Nghi — thuận cho việc làm nhà.
65 tuổi mụ · mệnh Kim Bạch Kim (Kim)
Nam mạng: sao Thổ Tú (trung bình), hạn Ngũ Mộ. Nữ mạng: sao Vân Hớn (trung bình), hạn Ngũ Mộ.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Ngũ Thọ Tử — không thuận cho việc làm nhà.
53 tuổi mụ · mệnh Đại Khê Thủy (Thủy)
Nam mạng: sao Thái Âm (tốt), hạn Diêm Vương. Nữ mạng: sao Thái Bạch (xấu), hạn Thiên La.
Phạm Kim Lâu Lục Súc; Hoang Ốc Nhì Nghi — thuận cho việc làm nhà.
41 tuổi mụ · mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa)
Nam mạng: sao Thái Dương (tốt), hạn Toán Tận. Nữ mạng: sao Thổ Tú (trung bình), hạn Huỳnh Tuyền.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Ngũ Thọ Tử — không thuận cho việc làm nhà.
29 tuổi mụ · mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nam mạng: sao Thổ Tú (trung bình), hạn Ngũ Mộ. Nữ mạng: sao Vân Hớn (trung bình), hạn Ngũ Mộ.
Không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc Ngũ Thọ Tử — không thuận cho việc làm nhà.