Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Mão và tuổi Ngọ có hợp nhau không?

Tuổi Mão và tuổi Ngọ (Mèo và Ngựa) nằm trong một nhóm tứ hành xung — hay khác ý về cách làm, nhưng không phải cặp xung trực tiếp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐱 Mão – 🐴 Ngọ

Tứ hành xung
Hai con giáp cùng nằm trong một nhóm tứ hành xung (Tý Ngọ Mão Dậu, Dần Thân Tỵ Hợi, hoặc Thìn Tuất Sửu Mùi) nhưng không đối xung trực tiếp. Đây là xung nhẹ — đúng hơn là "hình" hoặc "phá".

Thường ngày

Hai người hay khác ý về cách làm: cùng muốn một kết quả nhưng mỗi người một đường, nên việc nhỏ cũng phải bàn.

Chỗ dễ va chạm

Va chạm thường ở chuyện thủ tục, cách thức, "sao không làm theo cách này" — ít khi ở giá trị cốt lõi.

Cách hòa hợp

Thống nhất từ đầu việc nào ai quyết, người kia không sửa.
Khi bất đồng, hỏi "mình đang khác nhau ở đích hay ở đường đi" — thường là ở đường đi.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: sống được và sống vui, miễn là chia quyền quyết rõ ràng trong nhà.
Là cộng sự: nên chia mảng độc lập, họp ngắn, quyết bằng số liệu.
Là cha mẹ – con: con hay làm khác lời dặn; dạy bằng thỏa thuận hiệu quả hơn mệnh lệnh.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Mão (Mèo)

Tinh tế, hòa nhã, khéo léo; đôi khi né tránh xung đột quá mức.

Tuổi Ngọ (Ngựa)

Nhiệt tình, yêu tự do, năng động; đôi khi thiếu kiên nhẫn.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Mão – nữ tuổi Ngọ

Nam Ất Mão 1975 – nữ Mậu Ngọ 1978
56/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Ất Mão 1975 – nữ Canh Ngọ 1990
66/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Canh (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Ất Mão 1975 – nữ Nhâm Ngọ 2002
74/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Dương Liễu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Mậu Ngọ 1978
58/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Canh Ngọ 1990
52/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Nhâm Ngọ 2002
62/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Dương Liễu Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Nhâm (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Mậu Ngọ 1978
57/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Mậu (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Canh Ngọ 1990
58/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Canh (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Nhâm Ngọ 2002
44/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Dương Liễu Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Nhâm (Thủy): khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ

Nam tuổi Ngọ – nữ tuổi Mão

Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Ất Mão 1975
42/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Đại Khê Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Đinh Mão 1987
58/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Kỷ Mão 1999
57/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Thành Đầu Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Ất Mão 1975
53/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Ất (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Đinh Mão 1987
52/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Kỷ Mão 1999
58/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Canh (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Ất Mão 1975
74/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Đại Khê Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Ất (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Đinh Mão 1987
75/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Đinh (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Kỷ Mão 1999
57/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Thành Đầu Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Kỷ (Thổ): bị khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.