Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Ngọ và tuổi Tuất có hợp nhau không?

Tuổi Ngọ và tuổi Tuất (Ngựa và Chó) thuộc nhóm tam hợp — kiểu hợp về chí hướng, được xem là rất hợp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐴 Ngọ – 🐶 Tuất

Tam hợp
Tam hợp là ba con giáp cách nhau bốn năm, cùng một "cục" ngũ hành. Hai người tam hợp có chung nhịp sống và chung cách nhìn việc lớn — như hai người cùng chèo một hướng.

Thường ngày

Trong sinh hoạt, hai người ít phải giải thích với nhau: người này vừa nghĩ, người kia đã hiểu. Việc chung quyết nhanh, ít giằng co.

Chỗ dễ va chạm

Chỗ yếu là giống nhau cả ở điểm mù: cùng lạc quan quá, hoặc cùng cẩn thận quá, nên có lúc cả hai cùng sai mà không ai cản.

Cách hòa hợp

Việc lớn thì hỏi thêm một người ngoài có tính khác hai bạn.
Tận dụng thế mạnh: cùng đặt mục tiêu dài hạn và theo đến cùng.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: thuận cho việc gây dựng — mua nhà, lập nghiệp, nuôi con đều dễ đồng lòng.
Là cộng sự: hợp làm chung một mảng; nên có người thứ ba giữ vai phản biện.
Là cha mẹ – con, anh chị em: dễ gần, ít khoảng cách thế hệ.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Ngọ (Ngựa)

Nhiệt tình, yêu tự do, năng động; đôi khi thiếu kiên nhẫn.

Tuổi Tuất (Chó)

Trung thành, chính trực, có trách nhiệm; đôi khi bi quan, lo nghĩ.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Ngọ – nữ tuổi Tuất

Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Nhâm Tuất 1982
60/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Đại Hải Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Nhâm (Thủy): khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Giáp Tuất 1994
75/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Giáp (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Bính Tuất 2006
88/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Nhâm Tuất 1982
66/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Đại Hải Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Nhâm (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Giáp Tuất 1994
80/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Giáp (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Bính Tuất 2006
75/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Canh (Kim) – Bính (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Nhâm Tuất 1982
87/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Đại Hải Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Giáp Tuất 1994
75/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Bính Tuất 2006
56/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh

Nam tuổi Tuất – nữ tuổi Ngọ

Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Mậu Ngọ 1978
58/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Mậu (Thổ): bị khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Canh Ngọ 1990
67/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Canh (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Nhâm Ngọ 2002
75/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Dương Liễu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Mậu Ngọ 1978
77/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Canh Ngọ 1990
79/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Canh (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Nhâm Ngọ 2002
87/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Dương Liễu Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Mậu Ngọ 1978
77/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Canh Ngọ 1990
65/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Nhâm Ngọ 2002
58/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Dương Liễu Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Nhâm (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.