Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Tuất và tuổi Hợi có hợp nhau không?

Tuổi Tuất và tuổi Hợi (Chó và Lợn) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐶 Tuất – 🐷 Hợi

Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.

Thường ngày

Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.

Chỗ dễ va chạm

Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.

Cách hòa hợp

Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Tuất (Chó)

Trung thành, chính trực, có trách nhiệm; đôi khi bi quan, lo nghĩ.

Tuổi Hợi (Lợn)

Rộng lượng, chân thành, hưởng thụ; đôi khi cả tin, dễ dãi.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Tuất – nữ tuổi Hợi

Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Quý Hợi 1983
60/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Đại Hải Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Quý (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Ất Hợi 1995
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Ất (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Đinh Hợi 2007
70/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Đinh (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Quý Hợi 1983
70/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Đại Hải Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Ất Hợi 1995
61/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Đinh Hợi 2007
68/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Quý Hợi 1983
47/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Đại Hải Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Ất Hợi 1995
78/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Đinh Hợi 2007
73/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Diên Niên

Nam tuổi Hợi – nữ tuổi Tuất

Nam Quý Hợi 1983 – nữ Nhâm Tuất 1982
71/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Đại Hải Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Giáp Tuất 1994
58/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Bính Tuất 2006
49/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Nhâm Tuất 1982
69/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Đại Hải Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Giáp Tuất 1994
61/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Bính Tuất 2006
68/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Nhâm Tuất 1982
71/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Đại Hải Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Nhâm (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Giáp Tuất 1994
67/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Bính Tuất 2006
62/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.