Tuổi Dần và tuổi Mão (Hổ và Mèo) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐯 Dần – 🐱 Mão
Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.
Thường ngày
Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.
Chỗ dễ va chạm
Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.
Cách hòa hợp
Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Dần (Hổ)
Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.
Tuổi Mão (Mèo)
Tinh tế, hòa nhã, khéo léo; đôi khi né tránh xung đột quá mức.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Dần – nữ tuổi Mão
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Ất Mão 1975
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Đại Khê Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Đinh Mão 1987
70/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Kỷ Mão 1999
67/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Kỷ (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Bính Dần 1986 – nữ Ất Mão 1975
70/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Đại Khê Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Dần 1986 – nữ Đinh Mão 1987
69/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Bính Dần 1986 – nữ Kỷ Mão 1999
80/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Thành Đầu Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Ất Mão 1975
63/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Đinh Mão 1987
75/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Kỷ Mão 1999
74/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam tuổi Mão – nữ tuổi Dần
Nam Ất Mão 1975 – nữ Giáp Dần 1974
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Đại Khê Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Giáp Dần 1974
57/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Đại Khê Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Bính Dần 1986
74/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Mậu Dần 1998
75/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Thành Đầu Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Giáp Dần 1974
60/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Giáp (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Bính Dần 1986
75/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Mậu Dần 1998
74/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Mậu (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.