Tuổi Tý và tuổi Dần (Chuột và Hổ) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐭 Tý – 🐯 Dần
Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.
Thường ngày
Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.
Chỗ dễ va chạm
Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.
Cách hòa hợp
Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Tý (Chuột)
Nhanh trí, tháo vát, giỏi nắm bắt cơ hội; đôi khi hơi đa nghi và lo xa.
Tuổi Dần (Hổ)
Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Tý – nữ tuổi Dần
Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Giáp Dần 1974
68/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Đại Khê Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam tuổi Dần – nữ tuổi Tý
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Nhâm Tý 1972
75/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Tang Đố Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Giáp Tý 1984
73/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Hải Trung Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Bính Tý 1996
76/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Dần 1986 – nữ Nhâm Tý 1972
73/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Tang Đố Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Nhâm (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Dần 1986 – nữ Giáp Tý 1984
70/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Hải Trung Kim (Kim): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Dần 1986 – nữ Bính Tý 1996
63/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Nhâm Tý 1972
63/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Tang Đố Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Nhâm (Thủy): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Giáp Tý 1984
73/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Hải Trung Kim (Kim): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Giáp (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Bính Tý 1996
65/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Giản Hạ Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.