Tuổi Dần và tuổi Dậu (Hổ và Gà) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐯 Dần – 🐔 Dậu
Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.
Thường ngày
Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.
Chỗ dễ va chạm
Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.
Cách hòa hợp
Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Dần (Hổ)
Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.
Tuổi Dậu (Gà)
Chu đáo, thẳng thắn, cần cù; đôi khi khắt khe, hay soi xét.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Dần – nữ tuổi Dậu
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Tân Dậu 1981
68/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Tân (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Quý Dậu 1993
75/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Kiếm Phong Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Ất Dậu 2005
74/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Dần 1986 – nữ Tân Dậu 1981
82/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Tân (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Dần 1986 – nữ Quý Dậu 1993
63/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Kiếm Phong Kim (Kim): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Dần 1986 – nữ Ất Dậu 2005
65/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Tân Dậu 1981
70/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Quý Dậu 1993
82/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Kiếm Phong Kim (Kim): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Quý (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Ất Dậu 2005
58/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Thành Đầu Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Mậu (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Ất Dậu 2005 – nữ Giáp Dần 1974
61/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Đại Khê Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Ất Dậu 2005 – nữ Bính Dần 1986
70/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Ất Dậu 2005 – nữ Mậu Dần 1998
58/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.