Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Sửu và tuổi Dần có hợp nhau không?

Tuổi Sửu và tuổi Dần (Trâu và Hổ) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐮 Sửu – 🐯 Dần

Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.

Thường ngày

Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.

Chỗ dễ va chạm

Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.

Cách hòa hợp

Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Sửu (Trâu)

Chăm chỉ, bền bỉ, đáng tin cậy; đôi khi cứng nhắc, chậm thay đổi.

Tuổi Dần (Hổ)

Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Sửu – nữ tuổi Dần

Nam Quý Sửu 1973 – nữ Giáp Dần 1974
66/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Đại Khê Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Quý Sửu 1973 – nữ Bính Dần 1986
71/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Quý Sửu 1973 – nữ Mậu Dần 1998
70/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Thành Đầu Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Mậu (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Giáp Dần 1974
78/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Đại Khê Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Bính Dần 1986
57/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Mậu Dần 1998
61/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Thành Đầu Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Giáp Dần 1974
61/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Đại Khê Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Bính Dần 1986
65/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Mậu Dần 1998
69/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Diên Niên

Nam tuổi Dần – nữ tuổi Sửu

Nam Giáp Dần 1974 – nữ Quý Sửu 1973
78/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Tang Đố Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Ất Sửu 1985
66/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Hải Trung Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Đinh Sửu 1997
63/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Bính Dần 1986 – nữ Quý Sửu 1973
71/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Tang Đố Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Bính Dần 1986 – nữ Ất Sửu 1985
57/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Hải Trung Kim (Kim): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Bính Dần 1986 – nữ Đinh Sửu 1997
56/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Quý Sửu 1973
71/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Tang Đố Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Quý (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Ất Sửu 1985
59/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Hải Trung Kim (Kim): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Đinh Sửu 1997
58/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Giản Hạ Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.