Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Dần và tuổi Mùi có hợp nhau không?

Tuổi Dần và tuổi Mùi (Hổ và Dê) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐯 Dần – 🐐 Mùi

Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.

Thường ngày

Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.

Chỗ dễ va chạm

Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.

Cách hòa hợp

Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Dần (Hổ)

Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.

Tuổi Mùi (Dê)

Hiền hòa, giàu cảm xúc, có khiếu nghệ thuật; đôi khi hay lo lắng.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Dần – nữ tuổi Mùi

Nam Giáp Dần 1974 – nữ Kỷ Mùi 1979
59/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Kỷ (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Tân Mùi 1991
60/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Tân (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Quý Mùi 2003
68/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Dương Liễu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Dần 1986 – nữ Kỷ Mùi 1979
65/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Dần 1986 – nữ Tân Mùi 1991
81/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Tân (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Bính Dần 1986 – nữ Quý Mùi 2003
59/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Dương Liễu Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Kỷ Mùi 1979
66/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Tân Mùi 1991
75/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Quý Mùi 2003
59/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Dương Liễu Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Quý (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát

Nam tuổi Mùi – nữ tuổi Dần

Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Giáp Dần 1974
56/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Đại Khê Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Giáp (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Bính Dần 1986
74/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Mậu Dần 1998
76/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Thành Đầu Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Mậu (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Giáp Dần 1974
48/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Giáp (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Bính Dần 1986
81/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Bính (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Mậu Dần 1998
74/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Tân (Kim) – Mậu (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Giáp Dần 1974
80/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Đại Khê Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Bính Dần 1986
59/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Mậu Dần 1998
60/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Thành Đầu Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Mậu (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Họa Hại

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.