Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Tỵ và tuổi Mùi có hợp nhau không?

Tuổi Tỵ và tuổi Mùi (Rắn và Dê) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐍 Tỵ – 🐐 Mùi

Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.

Thường ngày

Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.

Chỗ dễ va chạm

Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.

Cách hòa hợp

Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Tỵ (Rắn)

Sâu sắc, thông minh, trực giác tốt; đôi khi kín đáo, khó đoán.

Tuổi Mùi (Dê)

Hiền hòa, giàu cảm xúc, có khiếu nghệ thuật; đôi khi hay lo lắng.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Tỵ – nữ tuổi Mùi

Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Kỷ Mùi 1979
68/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Tân Mùi 1991
68/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Tân (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Quý Mùi 2003
49/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Dương Liễu Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Kỷ Mùi 1979
66/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Tân Mùi 1991
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Quý Mùi 2003
56/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Dương Liễu Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Quý (Thủy): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Kỷ Mùi 1979
57/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Tân Mùi 1991
75/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Tân (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Quý Mùi 2003
58/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Dương Liễu Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Quý (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Họa Hại

Nam tuổi Mùi – nữ tuổi Tỵ

Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Đinh Tỵ 1977
78/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Sa Trung Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Kỷ Tỵ 1989
76/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Đại Lâm Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Tân Tỵ 2001
54/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Bạch Lạp Kim (Kim): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Đinh Tỵ 1977
68/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Tân (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Kỷ Tỵ 1989
68/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Tân Tỵ 2001
63/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Tân (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Đinh Tỵ 1977
49/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Sa Trung Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Đinh (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Kỷ Tỵ 1989
57/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Kỷ (Thổ): bị khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Tân Tỵ 2001
70/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Bạch Lạp Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Tân (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Sinh Khí

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.