Hai người cùng tuổi Tỵ (Rắn) là hai người cùng con giáp — hiểu nhau nhanh, giống nhau cả điểm mạnh lẫn điểm yếu. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐍 Tỵ – 🐍 Tỵ
Cùng tuổi
Hai người cùng một con giáp: cùng tuổi, hoặc cách nhau đúng mười hai, hai mươi tư năm. Hai tấm gương soi vào nhau.
Thường ngày
Hiểu nhau rất nhanh vì nghĩ giống nhau; cách tiêu tiền, cách giận, cách vui đều na ná.
Chỗ dễ va chạm
Giống cả điểm yếu: cùng nóng thì không ai nhịn, cùng lì thì không ai mở lời trước. Người xưa nói "đồng tuổi, đồng lòng mà khó đồng thuận".
Cách hòa hợp
Thỏa thuận trước: lúc căng thẳng ai là người lùi trước — và luân phiên.
Nhìn điều mình khó chịu ở người kia như điều mình cần sửa ở chính mình.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: bình đẳng, như bạn; cần chia vai rõ để khỏi giành cùng một việc.
Là cộng sự: dễ thành đối thủ nếu cùng muốn một vị trí; chia mảng thật rõ.
Là cha mẹ – con cách nhau một hai giáp: con giống tính mình nên dễ va — hãy kiên nhẫn như với chính mình hồi trẻ.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Tỵ (Rắn)
Sâu sắc, thông minh, trực giác tốt; đôi khi kín đáo, khó đoán.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Tỵ – nữ tuổi Tỵ
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Đinh Tỵ 1977
58/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Kỷ Tỵ 1989
56/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Tân Tỵ 2001
70/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Tân (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Đinh Tỵ 1977
54/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Sa Trung Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Kỷ Tỵ 1989
60/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Tân Tỵ 2001
68/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Bạch Lạp Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Đinh Tỵ 1977
58/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Sa Trung Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Kỷ Tỵ 1989
54/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Đại Lâm Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Tân Tỵ 2001
73/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Bạch Lạp Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Tân (Kim) – Tân (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.