Hai người cùng tuổi Dần (Hổ) là hai người cùng con giáp — hiểu nhau nhanh, giống nhau cả điểm mạnh lẫn điểm yếu. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐯 Dần – 🐯 Dần
Cùng tuổi
Hai người cùng một con giáp: cùng tuổi, hoặc cách nhau đúng mười hai, hai mươi tư năm. Hai tấm gương soi vào nhau.
Thường ngày
Hiểu nhau rất nhanh vì nghĩ giống nhau; cách tiêu tiền, cách giận, cách vui đều na ná.
Chỗ dễ va chạm
Giống cả điểm yếu: cùng nóng thì không ai nhịn, cùng lì thì không ai mở lời trước. Người xưa nói "đồng tuổi, đồng lòng mà khó đồng thuận".
Cách hòa hợp
Thỏa thuận trước: lúc căng thẳng ai là người lùi trước — và luân phiên.
Nhìn điều mình khó chịu ở người kia như điều mình cần sửa ở chính mình.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: bình đẳng, như bạn; cần chia vai rõ để khỏi giành cùng một việc.
Là cộng sự: dễ thành đối thủ nếu cùng muốn một vị trí; chia mảng thật rõ.
Là cha mẹ – con cách nhau một hai giáp: con giống tính mình nên dễ va — hãy kiên nhẫn như với chính mình hồi trẻ.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Dần (Hổ)
Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Dần – nữ tuổi Dần
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Giáp Dần 1974
73/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Đại Khê Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Dần 1986 – nữ Giáp Dần 1974
68/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Đại Khê Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Bính Dần 1986 – nữ Bính Dần 1986
58/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Dần 1986 – nữ Mậu Dần 1998
66/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Thành Đầu Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Giáp Dần 1974
60/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Giáp (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Bính Dần 1986
64/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Mậu Dần 1998
60/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Mậu (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.