Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Tý và tuổi Thân có hợp nhau không?

Tuổi Tý và tuổi Thân (Chuột và Khỉ) thuộc nhóm tam hợp — kiểu hợp về chí hướng, được xem là rất hợp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐭 Tý – 🐵 Thân

Tam hợp
Tam hợp là ba con giáp cách nhau bốn năm, cùng một "cục" ngũ hành. Hai người tam hợp có chung nhịp sống và chung cách nhìn việc lớn — như hai người cùng chèo một hướng.

Thường ngày

Trong sinh hoạt, hai người ít phải giải thích với nhau: người này vừa nghĩ, người kia đã hiểu. Việc chung quyết nhanh, ít giằng co.

Chỗ dễ va chạm

Chỗ yếu là giống nhau cả ở điểm mù: cùng lạc quan quá, hoặc cùng cẩn thận quá, nên có lúc cả hai cùng sai mà không ai cản.

Cách hòa hợp

Việc lớn thì hỏi thêm một người ngoài có tính khác hai bạn.
Tận dụng thế mạnh: cùng đặt mục tiêu dài hạn và theo đến cùng.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: thuận cho việc gây dựng — mua nhà, lập nghiệp, nuôi con đều dễ đồng lòng.
Là cộng sự: hợp làm chung một mảng; nên có người thứ ba giữ vai phản biện.
Là cha mẹ – con, anh chị em: dễ gần, ít khoảng cách thế hệ.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Tý (Chuột)

Nhanh trí, tháo vát, giỏi nắm bắt cơ hội; đôi khi hơi đa nghi và lo xa.

Tuổi Thân (Khỉ)

Lanh lợi, hài hước, linh hoạt; đôi khi thiếu tập trung.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Tý – nữ tuổi Thân

Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Canh Thân 1980
85/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Canh (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Nhâm Thân 1992
65/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Kiếm Phong Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Giáp Thân 2004
84/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Canh Thân 1980
58/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Canh (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Nhâm Thân 1992
80/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Kiếm Phong Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Giáp Thân 2004
75/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Tý 1996 – nữ Canh Thân 1980
77/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam Bính Tý 1996 – nữ Nhâm Thân 1992
68/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Kiếm Phong Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Nhâm (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Bính Tý 1996 – nữ Giáp Thân 2004
85/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Sinh Khí

Nam tuổi Thân – nữ tuổi Tý

Nam Canh Thân 1980 – nữ Nhâm Tý 1972
85/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Tang Đố Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Canh (Kim) – Nhâm (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Canh Thân 1980 – nữ Giáp Tý 1984
72/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Hải Trung Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Giáp (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Canh Thân 1980 – nữ Bính Tý 1996
77/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Giản Hạ Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Bính (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Nhâm Tý 1972
72/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Tang Đố Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Giáp Tý 1984
80/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Hải Trung Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Bính Tý 1996
82/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Giản Hạ Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Nhâm Tý 1972
89/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Tang Đố Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Giáp Tý 1984
87/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Hải Trung Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Bính Tý 1996
80/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.